| Thứ |
Độ tuổi |
Thực đơn |
| Bữa chính sáng |
Bữa phụ |
Bữa chính chiều |
| 2 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Phở gà |
|
Thịt lợn rim đậu |
|
Thịt bò xào thập cẩm |
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3 – 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Cháo thịt vịt |
|
|
|
Thịt lợn rim đậu |
|
|
|
Thịt bò xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3 |
24 – 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cháo vịt |
| Thịt lợn, thịt gà rim |
| Canh củ quả nấu xương gà |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Phở bò |
|
|
Thịt lợn, thịt gà rim |
|
|
Canh củ quả nấu xương gà |
Sữa bột |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
| 4 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Phở bò |
| Ruốc cá |
| Thịt lợn xào thập cẩm |
|
| Canh rau ngót nấu cá |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Bánh mì |
|
|
Ruốc cá |
|
|
Thịt lợn xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
Canh rau ngót nấu cá |
|
| 5 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cháo thập cẩm |
| Tôm rim thịt |
| Canh bí đỏ nấu xương |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
|
Tôm rim thịt |
|
|
Canh bí đỏ nấu xương |
Phở gà |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
|
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Phở thịt gà |
| 6 |
Thịt lợn đúc trứng |
|
| Thịt vịt xào thập cẩm |
|
| Canh củ cải nấu xương vịt |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
| Thịt lợn đúc trứng |
|
| Thịt vịt xào thập cẩm |
Cháo thập cẩm |
|
| Canh củ cải nấu xương vịt |
|
| Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy vào tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ. |
|
|
|
| NGƯỜI LẬP |
|
Bắc lý, ngày 19 tháng 09 năm 2025 |
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| UBND XÃ BẮC LÝ |
|
|
|
|
|
|
| BẢNG THỰC ĐƠN TUẦN 01/THÁNG 9/NĂM 2025 |
| Thứ |
Độ tuổi |
Thực đơn |
| Bữa chính sáng |
Bữa phụ |
Bữa chính chiều |
| 4 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Phở bò |
Cháo thập cẩm |
| Thịt lợn đúc trứng |
| Thịt gà, thịt lợn rim |
|
| Canh bí xanh nấu xương gà |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Phở bò |
|
|
Thịt lợn đúc trứng |
|
|
Thịt gà, thịt lợn rim |
|
|
Canh bí xanh nấu xương gà |
|
| 5 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Cháo thập cẩm |
Phở thịt gà |
| Thịt lợn rim đậu |
| Thịt bò xào thập cẩm |
|
| Canh ngao nấu rau cải |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Cháo thập cẩm |
|
|
Thịt lợn rim đậu |
|
|
Thịt bò xào thập cẩm |
|
|
Canh ngao nấu rau cải |
|
| Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy vào tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ. |
|
|
|
| NGƯỜI LẬP |
|
Bắc lý, ngày 29 tháng 08 năm 2025 |
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| UBND XÃ BẮC LÝ |
|
|
|
|
|
|
| BẢNG THỰC ĐƠN TUẦN 2/THÁNG 9/NĂM 2025 |
| Thứ |
Độ tuổi |
Thực đơn |
| Bữa chính sáng |
Bữa phụ |
Bữa chính chiều |
| 2 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Cháo gà củ quả |
|
Thịt lợn đúc trứng |
|
Thịt vịt xào thập cẩm |
|
|
Canh rau ngót nấu xương vịt |
|
| 3 – 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Phở bò |
|
|
|
Thịt lợn đúc trứng |
|
|
|
Thịt vịt xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
|
Canh rau ngót nấu xương vịt |
|
| 3 |
24 – 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Phở bò |
| Thịt lợn, thịt gà rim |
| Canh bí xanh nấu xương gà |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Cháo thịt vịt |
|
|
Thịt lợn, thịt gà rim |
|
|
Canh bí xanh nấu xương gà |
Sữa bột |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
| 4 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Cháo vịt |
| Tôm rim thịt |
| Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Phở thịt gà |
|
|
Tôm rim thịt |
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
Sữa bột |
|
|
|
|
| 5 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Bún riêu cua |
| Thịt vịt, thịt lợn rim |
| Canh củ quả nấu xương gà |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
|
Thịt vịt, thịt lợn rim |
|
|
Canh củ quả nấu xương gà |
Bánh mì |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
|
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cháo thịt vịt |
| 6 |
Thịt lợn rim cà chua |
|
| Thịt bò xào thập cẩm |
|
| Canh rau cải nấu ngao |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
| Thịt lợn rim cà chua |
|
| Thịt bò xào thập cẩm |
Cháo gà củ quả |
|
| Canh rau cải nấu ngao |
|
| Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy vào tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ. |
|
|
|
| NGƯỜI LẬP |
|
Bắc lý, ngày 05 tháng 09 năm 2025 |
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| UBND XÃ BẮC LÝ |
|
|
| TRƯỜNG MẦM NON ĐẠO LÝ |
|
|
| BẢNG THỰC ĐƠN TUẦN 03/THÁNG 9/NĂM 2025 |
| Thứ |
Độ tuổi |
Thực đơn |
| Bữa chính sáng |
Bữa phụ |
Bữa chính chiều |
| 2 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Phở gà |
|
Thịt lợn rim đậu |
|
Thịt bò xào thập cẩm |
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3 – 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Cháo thịt vịt |
|
|
|
Thịt lợn rim đậu |
|
|
|
Thịt bò xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3 |
24 – 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cháo vịt |
| Thịt lợn, thịt gà rim |
| Canh củ quả nấu xương gà |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Phở bò |
|
|
Thịt lợn, thịt gà rim |
|
|
Canh củ quả nấu xương gà |
Sữa bột |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
| 4 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Phở bò |
| Ruốc cá |
| Thịt lợn rim |
|
| Canh rau ngót nấu cá |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Bánh mì |
|
|
Ruốc cá |
|
|
Thịt lợn rim |
Sữa bột |
|
|
Canh rau ngót nấu cá |
|
| 5 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cháo thập cẩm |
| Tôm rim thịt |
| Canh bí xanh nấu xương |
|
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
|
Tôm rim thịt |
|
|
Canh bí xanh nấu xương |
Phở gà |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
|
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Phở thịt gà |
| 6 |
Thịt lợn đúc trứng |
|
| Thịt vịt xào thập cẩm |
|
| Canh rau ngót nấu xương vịt |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
| Thịt lợn đúc trứng |
|
| Thịt vịt xào thập cẩm |
Cháo thập cẩm |
|
| Canh rau ngót nấu xương vịt |
|
| Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy vào tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ. |
|
|
|
| NGƯỜI LẬP |
|
Bắc lý, ngày 12 tháng 09 năm 2025 |
|
|
|
PHÓ HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| UBND XÃ BẮC LÝ |
|
|
| TRƯỜNG MẦM NON ĐẠO LÝ |
|
|
| BẢNG THỰC ĐƠN TUẦN 4/THÁNG 9/NĂM 2025 |
| Thứ |
Độ tuổi |
Thực đơn |
| Bữa chính sáng |
Bữa phụ |
Bữa chính chiều |
| 2 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Cháo thịt vịt |
|
Thịt gà rim đậu |
|
Thịt lợn xào thập cẩm |
|
|
Canh rau ngót nấu xương gà |
|
| 3 – 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Bánh mì |
|
|
|
Thịt gà rim đậu |
|
|
|
Thịt lợn xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
|
Canh rau ngót nấu xương gà |
|
| 3 |
24 – 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cơm tẻ |
| Thịt gà, thịt lợn rim |
Thịt lợn đúc trứng |
| Canh củ quả nấu xương gà |
Canh bí xanh nấu thịt |
| TM: Chuối |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
phở bò |
|
|
Thịt gà, thịt lợn rim |
|
|
Canh củ quả nấu xương gà |
Bún riêu cua |
|
|
TM: Chuối |
|
| 4 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
Phở thịt gà |
| Lạc vừng |
| Thịt bò xào thập cẩm |
|
| Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Cháo thịt vịt |
|
|
Lạc vừng |
|
|
Thịt bò xào thập cẩm |
Sữa bột |
|
|
Canh rau ngót nấu thịt |
|
| 5 |
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Cơm tẻ |
| Tôm rim thịt |
Thịt lợn, thịt gà rim |
| Canh bí xanh nấu xương |
Canh rau cải nấu thịt gà |
| TM: Dưa hấu |
|
| 3- 5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
|
Tôm rim thịt |
|
|
Canh bí xanh nấu xương |
phở bò |
|
|
TM: Dưa hấu |
|
|
24- 36 tháng |
Cơm tẻ |
Sữa Bột |
Phở bò |
| 6 |
Cá sốt cà chua |
|
| Thịt lợn, thịt gà rim |
|
| Canh rau ngót cá |
|
| 3-5 tuổi |
Cơm tẻ |
Sữa bột |
|
| Cá sốt cà chua |
|
| Thịt lợn, thịt gà rim |
Cháo thập cẩm |
|
| Canh rau ngót cá |
|
| Thực đơn có thể được điều chỉnh tùy vào tình hình thực tế nhưng không làm ảnh hưởng đến hàm lượng dinh dưỡng của trẻ. |
|
|